Bảng Giá Thi Công Trần - Vách Thạch Cao
Mời bạn xem qua bảng giá thi công trần- vách thạch cao tại công ty Văn Đến
| Stt | Sản Phẩm | Diễn Giải Chi Tiết | DVT | Đơn Giá | Ghi Chú |
| 1 | Trần Thạch Cao Phổ Thông (Trần Phẳng) | - Chuẩn loại tấm thạch cao Gyproc, Boral, Yoshino ( Dày 9 mm) - Khoảng cách khung xương (400x800) - Keo lưới xử lý chuyên dụng. | m2 | 105.000 đ | Diện tích trên 100 m2 |
| 2 | Trần thạch cao phổ thông ( Giật cấp) | - Chuẩn loại tấm thạch cao Gyproc, Boral, Yoshino ( Dày 9 mm) - Khoảng cách khung xương (400x800) - Keo lưới xử lý chuyên dụng. | m2 | 120.000 đ | Diện tích trên 100 m2 |
| 3 | Trần thạch cao Vĩnh Tường U M29 Loại 1 ( Trần Phẳng) | - Chuẩn loại tấm thạch cao Gyproc, Boral, Yoshino ( Dày 9 mm) - Khung xương Vĩnh Tường M29(400x800) - Keo lưới xử lý chuyên dụng. | m2 | 130.000 đ | Diện tích trên 50 m2 |
| 4 | Trần thạch cao Vĩnh Tường U M29 Loại 1 ( Trần Cấp) | - Chuẩn loại tấm thạch cao Gyproc, Boral, Yoshino ( Dày 9 mm) - Khung xương Vĩnh Tường M29(400x800) - Keo lưới xử lý chuyên dụng. | m2 | 135.000 đ | Diện tích trên 40 m2 |
| 5 | Trần thạch cao Vĩnh Tường (U Tika Loại 1) | - Chuẩn loại tấm thạch cao Gyproc, Boral, Yoshino ( Dày 9 mm) - Khung xương Vĩnh Tường U Tika (400x800) - Keo lưới xử lý chuyên dụng. | m2 | 140.000 đ | Diện tích trên 50 m2 |
| 6 | Trần thạch cao Vĩnh Tường Loại 1 (U Alpha) | - Chuẩn loại tấm thạch cao Gyproc, Boral, Yoshino ( Dày 9 mm) - Khung xương Vĩnh Tường Alpha (400x800) - Keo lưới xử lý chuyên dụng. | m2 | 150.000 đ | Diện tích trên 50 m2 |
| Báo Giá Hệ Trần Nổi | |||||
| 1 | Trần Thạch Cao Phổ Thông (Trần Nổi) | Chuẩn loại tấm thạch cao thả (600x1.200) dày 9mm, tấm lăn sơn màu trắng | m2 | 100.000 đ | Diện tích trên 100 m2 |
| 2 | Trần Thạch Cao Phổ Thông (Trần Nổi) | Chuẩn loại tấm thạch cao thả (600x600) dày 9mm, tấm lăn sơn màu trắng | m2 | 115.000 đ | Diện tích trên 100 m2 |
| 3 | Trần Thạch Cao Phổ Thông (Trần Nổi) | Chuẩn loại tấm thạch cao Smartboard, chống nước dày 3,5 mm, tấm lăn sơn màu trắng | m2 | 125.000 đ | Diện tích trên 50 m2 |
| 4 | Trần Thạch Cao Phổ Thông (Trần Nổi) | - Chuẩn loại tấm thạch cao hoa văn (600x600) dày 9mm. - Mẫu hoa văn tự chọn | m2 | 125.000 đ | Diện tích trên 40 m2 |
| 5 | Trần Thạch Vĩnh Tường (Trần Nổi) | Chuẩn loại tấm thạch cao thả (600x600) dày 9mm, tấm lăn sơn màu trắng | m2 | 130.000 đ | Diện tích trên 50 m2 |
| 6 | Trần Thạch Cao Vĩnh Tường (Trần Nổi) | - Chuẩn loại tấm thạch cao thả (600x600) dày 9mm. - Hoa văn tự chọn | m2 | 135.000 đ | Diện tích trên 50 m2 |
| 7 | Trần Thạch Cao Vĩnh Tường (Trần Nổi) | - Chuẩn loại tấm thạch cao Smartboard, chống nước dày 3,5 mm. - Mẫu hoa văn tự chọn | m2 | 135.000 đ | Diện tích trên 50 m2 |
| Báo Giá Vách Thạch Cao Phổ Thông | |||||
| 1 | Vách thạch cao phổ thông dày 9mm | - Vách thạch cao 1 mặt. - Tấm thạch cao chống ẩm Gyproc, Boral, Yoshino dày 9mm. - Khoảng cách khung xương đứng 610% 1 cây. - Keo lưới xử lý mí nối chuyên dụng. | m2 | 155.000 đ | Diện tích trên 50 m2 |
| 2 | Vách thạch cao phổ thông dày 9mm | - Vách thạch cao 2 mặt. - Tấm thạch cao chống ẩm Gyproc, Boral, Yoshino dày 9mm. - Khoảng cách khung xương đứng 610% 1 cây. - Keo lưới xử lý mí nối chuyên dụng. | m2 | 190.000 đ | Diện tích trên 50 m2 |
| Báo Giá Vách Thạch Cao Vĩnh Tường | |||||
| 1 | Vách thạch cao Vĩnh Tường dày 9mm | - Vách thạch cao 1 mặt. - Tấm thạch cao chống ẩm Gyproc, Boral, Yoshino dày 9mm. - Khoảng cách khung xương đứng 610% 1 cây. - Keo lưới xử lý mí nối chuyên dụng. | m2 | 180.000 đ | Diện tích trên 100 m2 |
| 2 | Vách thạch cao Vĩnh Tường dày 9mm | - Vách thạch cao 2 mặt. - Tấm thạch cao chống ẩm Gyproc, Boral, Yoshino dày 9mm. - Khoảng cách khung xương đứng 610% 1 cây. - Keo lưới xử lý mí nối chuyên dụng. | m2 | 235.000 đ | Diện tích trên 50 m2 |
| Báo Giá Vách Thạch Cao Vĩnh Tường Chống Ẩm | |||||
| 1 | Vách thạch cao Vĩnh Tường Cao Cấp dày 9mm | - Vách thạch cao chống ẩm 2 mặt. - Tấm thạch cao chống ẩm Gyproc, Boral dày 9mm. - Khung xương Vĩnh Tường. - Khoảng cách khung xương đứng 610% 1 cây. - Keo lưới xử lý mí nối chuyên dụng. | m2 | 285.000 đ | Diện tích trên 50 m2 |
| 2 | Vách thạch cao Vĩnh Tường Cao Cấp dày 12mm | - Vách thạch cao chống ẩm 2 mặt. - Tấm thạch cao chống ẩm Gyproc, Boral dày 12mm. - Khung xương Vĩnh Tường. - Khoảng cách khung xương đứng 610% 1 cây. - Keo lưới xử lý mí nối chuyên dụng. | m2 | 325.000 đ | Diện tích trên 50 m2 |
| Báo Giá Chỉ Phào Thạch Cao | |||||
| 1 | Chỉ tường thạch cao cao cấp | - Cung cấp chỉ thạch cao các loại kích thước từ 6 đến 9 cm. Bao gồm vật tư và nhân công. | m2 | 70.000 đ | Diện tích trên 50 m2 |
| - Cung cấp chỉ thạch cao các loại kích thước từ 9 đến 16 cm. Bao gồm vật tư và nhân công. | m2 | 85.000 đ | Diện tích trên 50 m2 | ||
| - Cung cấp chỉ thạch cao các loại kích thước từ 16 đến 22 cm. Bao gồm vật tư và nhân công. | m2 | 125.000 đ | Diện tích trên 50 m2 | ||
